|
Lao động, đất, vốn
SXKD bình quân 1 trang trại |
|||
| Số lao động thường xuyên b/q 1 trang trại cây lâu năm (Người) | Đất trồng cây lâu năm b/q 1 trang trại cây lâu năm (ha) | Vốn SXKD tại thời điểm 1/7/2006 b/q 1 trang trại cây lâu năm (triệu đồng) | |
| Toàn quốc | 3,5 | 6,1 | 433,3 |
| Bình Định | 2,7 | 4,9 | 94,2 |
| Khánh Hoà | 2,7 | 4,3 | 78,6 |
| Lâm Đồng | 5,1 | 7,3 | 572,1 |
| Ninh Thuận | |||
| Bình Thuận | 3,8 | 5,7 | 419,4 |
| Bình Phước | 3,7 | 7,5 | 533,6 |
| Tây Ninh | 5 | 14 | 1372,2 |
| Bình Dương | 4,8 | 11,5 | 961,7 |
| Đồng Nai | 3,2 | 3,4 | 310,1 |
| BR-VT | 4,8 | 4,4 | 702,9 |
| TP HCM | |||
| Long An | |||