SẢN LƯỢNG KHOAI MỲ PHÂN THEO HUYỆN, THÀNH PHỐ

GROSS OUTPUT OF CASSAVA BY DISTRICTS

 

 

 

 

 

 

Tấn-Ton

 

 

 

 

2000

 

 

2001

 

 

2002

 

 

2003

 

 

2004

 

 

2005

 

 

2006

 

TỔNG SỐ - TOTAL

52.196

65.999

126.185

165.072

191.040

216.871

312.122

Phan Thiết

3.200

2.930

2.930

1.400

520

1.130

56

Thị xã La Gi

 

 

 

 

 

 

1.374

Tuy Phong

85

57

252

88

46

40

67

Bắc Bình

9.885

12.771

45.712

55.450

49.550

46.578

140.183

Hàm Thuận Bắc

-

1.220

5.875

5.418

16.188

25.654

11.751

Hàm Thuận Nam

4.581

4.260

8.890

10.567

11.212

10.995

16.000

Tánh Linh

2.571

5.520

5.474

9.560

13.970

13.970

16.780

Đức Linh

17.742

25.014

38.451

43.748

52.060

55.410

57.738

Hàm Tân

9.827

10.680

14.644

35.175

43.876

59.137

64.683

Phú Quý

4.305

3.547

3.957

3.666

3.618

3.957

3.490

Ghi chú: Từ năm 2005 trở về trước, huyện Hàm Tân bao gồm cả thị xã La Gi


index | next

mục lục | xem tiếp