|
SỐ LƯỢNG BÒ PHÂN THEO HUYỆN, THÀNH PHỐ NUMBER OF CATTLES BY DISTRICTS |
||||||
|
Con - Heads |
||||||
|
|
2001
|
2002
|
2003
|
2004
|
2005
|
2006
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL |
125.909 |
134.344 |
144.856 |
161.350 |
177.031 |
212.679 |
|
Phan Thiết |
5.420 |
5.337 |
5.380 |
5.435 |
5.450 |
7.925 |
|
Thị xã La Gi |
|
|
|
|
|
6.575 |
|
Tuy Phong |
17.758 |
17.884 |
18.594 |
16.041 |
15.406 |
14.990 |
|
Bắc Bình |
33.708 |
36.921 |
39.016 |
41.051 |
42.024 |
61.853 |
|
Hàm Thuận Bắc |
27.408 |
29.203 |
33.524 |
38.443 |
46.043 |
52.418 |
|
Hàm Thuận Nam |
18.322 |
19.975 |
21.056 |
28.856 |
32.150 |
32.115 |
|
Tánh Linh |
2.136 |
2.960 |
3.508 |
4.499 |
4.668 |
6.089 |
|
Đức Linh |
2.734 |
3.274 |
4.623 |
5.840 |
7.930 |
9.039 |
|
Hàm Tân |
17.869 |
18.050 |
18.536 |
20.651 |
22.798 |
21.040 |
|
Phú Quý |
554 |
740 |
619 |
534 |
562 |
635 |
|
Ghi chú: Từ năm 2005 trở về trước, huyện Hàm Tân bao gồm cả thị xã La Gi |
||||||