SỐ LƯỢNG THỊT GIẾT MỔ GIA SÚC GIA CẦM CHĂN NUÔI
PHÂN THEO HUYỆN, THÀNH PHỐ
GROSS OUTPUT OF LIVING LIVESTOCKS AND POULTRY BY DITRICTS
Tấn-Ton
|
|
2000
|
2001
|
2002
|
2003
|
2004
|
2005
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL |
22.649 |
23.818 |
25.267 |
27.094 |
29.275 |
31.643 |
|
Phan Thiết |
1.912 |
2.010 |
1.689 |
2.072 |
2.299 |
1.855 |
|
Tuy Phong |
1.465 |
1.541 |
1.849 |
1.640 |
1.583 |
2.435 |
|
Bắc Bình |
3.324 |
3.496 |
3.978 |
4.108 |
4.577 |
4.824 |
|
Hàm Thuận Bắc |
3.460 |
3.639 |
4.595 |
4.996 |
5.781 |
4.266 |
|
Hàm Thuận Nam |
2.780 |
2.922 |
3.497 |
3.437 |
2.653 |
2.705 |
|
Tánh Linh |
2.338 |
2.458 |
3.094 |
3.097 |
3.143 |
4.583 |
|
Đức Linh |
3.043 |
3.201 |
3.406 |
3.197 |
3.349 |
4.079 |
|
Hàm Tân |
3.950 |
4.154 |
2.807 |
4.331 |
5.678 |
6.652 |
|
Phú Quý |
377 |
397 |
352 |
216 |
212 |
244 |
|
Ghi chú: Huyện Hàm Tân bao gồm cả Thị xã La Gi |
|
|
|
|||