SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI
PHÂN THEO HUYỆN, THÀNH PHỐ
GROSS OUTPUT OF FOOD PER CAPITA BY DISTRICTS
Kg/người/Kg/person
|
|
2000
|
2001
|
2002
|
2003
|
2004
|
2005
|
|
TỔNG SỐ - TOTAL |
332 |
353 |
355 |
374 |
381 |
369 |
|
Phan Thiết |
20 |
19 |
18 |
15 |
16 |
12 |
|
Tuy Phong |
137 |
137 |
75 |
92 |
94 |
74 |
|
Bắc Bình |
518 |
608 |
374 |
554 |
545 |
547 |
|
Hàm Thuận Bắc |
719 |
723 |
730 |
693 |
774 |
467 |
|
Hàm Thuận Nam |
333 |
340 |
392 |
412 |
354 |
431 |
|
Tánh Linh |
622 |
693 |
921 |
903 |
913 |
1.073 |
|
Đức Linh |
447 |
476 |
539 |
563 |
543 |
660 |
|
Hàm Tân |
149 |
153 |
165 |
176 |
193 |
184 |
|
Phú Quý |
10 |
4 |
7 |
3 |
4 |
10 |
|
Ghi chú: Huyện Hàm Tân bao gồm cả Thị xã La Gi |
|
|
|
|||